| 1 | 73/2026/NQ-HĐND | 17/07/2026 | Quy định mức hỗ trợ một (01) dự án, định mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 2 | 131/2026/QĐ-UBND | 20/07/2026 | Quy định Bộ tiêu chí xã nông thôn mới, xã nông thôn mới hiện đại giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 3 | 77/2026/NQ-HĐND | 17/07/2026 | Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 40/2025/NQ-HĐND ngày 30/12/2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 4 | 70/2026/NQ-HĐND | 30/06/2026 | Nghị quyết ban hành Quy định nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 5 | 127/2026/QĐ-UBND | 01/07/2026 | Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 | Quyết định | |
| 6 | 33/NQ-HĐND | 30/06/2026 | Về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 7 | 118/2026/QĐ-UBND | 29/06/2026 | Ban hành Quy định điều kiện, diện tích tối thiểu của việc tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 8 | 121/2026/QĐ-UBND | 30/06/2026 | Ban hành Quy định trình tự, thủ tục cho thuê quỹ đất ngắn hạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 9 | 125/2026/QĐ-UBND | 01/07/2026 | Quy định quản lý, thu chi tài chính cho công tác tổ chức lễ hội và tiền công đức, tài trợ cho di tích và hoạt động lễ hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 10 | 126//2026/QĐ-UBND | 01/07/2026 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành, kết nối và bảo đảm an toàn thông tin đối với Hệ thống thông tin nguồn thông tin cơ sở tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 11 | 66/2026/QĐ-UBND | 27/05/2026 | Ban hành Quy định cụ thể bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác; khu đô thị; di tích lịch sử, điểm du lịch, khu du lịch; khu công nghiệp; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực, viễn thông và công trình hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 12 | 67/2026/QĐ-UBND | 27/05/2026 | Quy định tỷ lệ quy đổi từ khối lượng khoáng sản thành phẩm ra khối lượng khoáng sản nguyên khai đối với các loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 13 | 78/2026/QĐ-UBND | 31/05/2026 | Ban hành Quy định về Cơ chế phối hợp trong quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường biển, hải đảo trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 14 | 77/2026/QĐ-UBND | 31/05/2026 | Ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ hành lang bảo vệ bờ biển trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 15 | 112/2026/QĐ-UBND | 31/05/2026 | Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Cổng dữ liệu mở tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 16 | 114/2026/QĐ-UBND | 31/05/2026 | Sửa đổi một số điều của Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh Quảng Ngãi quy định về tuyến đường, thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường phải xử lý và chất thải nguy hại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 17 | 99/2026/QĐ-UBND | 31/05/2026 | Ban hành Quy định về quản lý chất thải trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 18 | 20/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc, chi tổ chức hội nghị quốc tế và chế độ chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 19 | 27/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 20 | 113/2026/QĐ-UBND | 31/05/2026 | Phân cấp thẩm quyền cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 21 | 65/2026/NQ-HĐND | 02/06/2026 | Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 22 | 40/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định nội dung chi, mức chi bảo đảm cho công tác quản lý nhà nước về thi hành pháp luật xử lý vi phạm hành chính trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 23 | 41/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định định mức khoán chi cho từng nhiệm vụ, hoạt động trong xây dựng Nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh; tổng mức chi trong xây dựng quyết định quy phạm pháp luật của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 24 | 26/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Về bổ sung nguồn vốn ngân sách tỉnh ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh để cho vay đối với hộ nghèo và đối tượng chính sách khác | Nghị quyết | |
| 25 | 53/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện công tác thăm dò, khai quật khảo cổ từ nguồn ngân sách Nhà nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 26 | 63/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định một số chế độ chi tiêu bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp của tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 27 | 39/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 28 | 30/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định cơ chế hỗ trợ thực hiện dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 29 | 22/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 30 | 23/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định nội dung, mức chi hoạt động của Hội đồng tư vấn thuộc Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 31 | 29/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Về việc áp dụng Nghị quyết số 01/2005/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2005 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum và đặt tên Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Kon Tum thành Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 32 | 34/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định mức chi đảm bảo hoạt động của Ban Chỉ đạo chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 33 | 33/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định nội dung và mức hỗ trợ kinh phí thực hiện các hoạt động phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm phát triển ngoại thương của tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 34 | 51/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định về nội dung và mức chi Giải thưởng văn học, nghệ thuật Phạm Văn Đồng tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 35 | 43/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định mức chi bảo đảm cho công tác thỏa thuận quốc tế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 36 | 42/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 37 | 35/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định mức chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo của nông dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 38 | 47/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định chính sách hỗ trợ đối với công chức, viên chức, người lao động và sĩ quan, hạ sĩ quan Công an nhân dân làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 39 | 24/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định nội dung và mức chi của các cuộc điều tra thống kê do ngân sách địa phương bảo đảm trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 40 | 25/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 41 | 27/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Về việc quyết định danh mục các khu đất thực hiện đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 42 | 54/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định chế độ, chính sách đối với thành viên đội thể thao tham gia tập trung tập huấn, thi đấu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 43 | 50/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định chính sách hỗ trợ lưu học sinh Lào, Campuchia theo các thỏa thuận quốc tế giữa các tỉnh của nước Cộng hòa dân chủ nhân dân Lào, Vương quốc Campuchia và tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 44 | 19/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Bờ Y tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 45 | 93/2026/QĐ-UBND | 31/05/2026 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn, cấp độ về lập thành tích xuất sắc trong thực hiện nhiệm vụ, thời gian được nâng bậc lương trước thời hạn tương ứng với từng cấp độ thành tích khác nhau và thứ tự ưu tiên xét nâng bậc lương trước thời hạn đối với cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 46 | 37/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 47 | 38/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng và xử lý cấp bách sự cố đê điều thuộc hệ thống đê điều do địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 48 | 36/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định mức hỗ trợ đối với cây trồng, lâm nghiệp, thủy sản, vật nuôi và sản xuất muối bị thiệt hại do thiên tai, dịch hại thực vật trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 49 | 57/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Ban hành Quy định nội dung chi và mức hỗ trợ cho các hoạt động khuyến nông áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 50 | 73/2026/QĐ-UBND | 31/05/2026 | Ban hành Quy chế phối hợp huy động lực lượng, phương tiện, thiết bị tham gia chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 51 | 61/2026/NQ-HĐND | 30/05/2026 | Quy định chính sách về đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số sinh sống trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Nghị quyết | |
| 52 | 87/2026/QĐ-UBND | 31/05/2026 | Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 53 | 90/2026/QĐ-UBND | 31/05/2026 | Ban hành Quy chế hoạt động, vận hành, khai thác thông tin, dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 54 | 96/2026/QĐ-UBND | 31/05/2026 | Ban hành Quy định tiêu chuẩn chức danh viên chức quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 55 | 108/2026/QĐ-UBND | 31/05/2026 | an hành Quy định mức hỗ trợ đào tạo nghề và giải quyết việc làm cho người có đất thu hồi trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 56 | 61/2026/QĐ-UBND | 21/05/2026 | Quy định thủ tục hành chính thực hiện chính sách hỗ trợ chuyển đổi nghề, giải bản đối với tàu cá không có nhu cầu hoạt động khai thác thủy sản trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 57 | 90/2026/QĐ-UBND | 31/05/2026 | Ban hành Quy chế hoạt động, vận hành, khai thác thông tin, dữ liệu từ Cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 58 | 45/2026/QĐ-UBND | 08/05/2026 | Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật định giá đất; xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất; hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 59 | 515/KH-BCA-BNN&MT | 31/08/2025 | Triển khai thực hiện chiến dịch làm giàu, làm sạch cở sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Kế hoạch | |
| 60 | 72/2025/QH15 | 16/06/2025 | Luật Tổ chức chính quyền địa phương | Luật | |
| 61 | 37/2025/TT-BNNMT | 02/07/2025 | Quy định mẫu báo cáo, tài liệu, giấy phép và quyết định trong hoạt động thăm dò khoáng sản | Thông tư | |
| 62 | 35/2025/QĐ-UBND | | Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 63 | 34/2025/QĐ-UBND | | Quyết định Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 64 | 29/2025/QĐ-UBND | | Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 65 | 28/2025/QĐ-UBND | | Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 66 | 27/2025/QĐ-UBND | | Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 67 | 21/2025/QĐ-UBND | | Quyết định Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán ngân sách nhà nước phục vụ công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 68 | 20/2025/QĐ-UBND | | Quyết định Sửa đổi, bổ sung Quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 69 | 15/2025/QĐ-UBND | | Quyết định Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 70 | 08/2025/QĐ-UBND | | Quyết định Bãi bỏ Quyết định số 50/2022/QĐ-UBND ngày 16 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Ban hành khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 71 | 51/2024/QĐ-UBND | | Quyết định Quy định diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 72 | 49/2024/QĐ-UBND | | Quyết định bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 73 | 45/2024/QĐ-UBND | | Quyết định Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 74 | 43/2024/QĐ-UBND | | Quyết định Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 75 | 42/2024/QĐ-UBND | | Quyết định Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thủy sản tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 76 | 41/2024/QĐ-UBND | | Quyết định Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Thuỷ lợi tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 77 | 40/2024/QĐ-UBND | | Quyết định Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 78 | 39/2024/QĐ-UBND | | Quyết định Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Phát triển nông thôn, Quản lý chất lượng và thị trường nông sản tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 79 | 33/2024/QĐ-UBND | | Quyết định Ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi là thủy sản và mức bồi thường, hỗ trợ chi phí di dời đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 80 | 31/2024/QĐ-UBND | | Quyết định Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Kiểm lâm tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 81 | 10/2024/QĐ-UBND | | Quyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chế độ báo cáo định kỳ thực hiện trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 37/2020/QĐ-UBND ngày 19/12/2020 của UBND tỉnh | Quyết định | |
| 82 | 06/2024/QĐ-UBND | | Quyết định Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Quảng Ngãi | Quyết định | |
| 83 | 05/2024/QĐ-UBND | | Quyết định Quy định chi tiết đối tượng, tiêu chuẩn xét tặng danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng của tỉnh Quảng Ngãi. | Quyết định | |
| 84 | 01/2024/NQ-HĐND | | Nghị quyết Sửa đổi, bổ sung Điều 6 của Quy định Mức vốn đối ứng từ ngân sách địa phương; nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ nguồn vốn và mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để thực hiện các nội dung Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh | Nghị quyết | |